Lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
STT |
Số, ký hiệuvăn bản |
Ngày tháng văn bản |
Trích yếu nội dung |
Ghi chú |
|
A |
Luật |
|||
|
1 |
72/2020/QH14 |
17/11/2020 |
Luật Bảo vệ môi trường |
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 |
|
B |
Nghị định |
|||
|
1 |
06/2022/NĐ-CP |
07/01/2022 |
Quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn |
Có hiệu lực từ ngày 07/01/2022 |
|
2 |
08/2022/NĐ-CP |
10/01/2022 |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường |
Có hiệu lực từ ngày 10/01/2022 |
|
3 |
45/2022/NĐ-CP |
07/7/2022 |
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường |
Có hiệu lực từ ngày 25/8/2022 |
|
C |
Thông tư |
|||
|
1 |
01/2022/TT-BTNMT |
07/01/2022 |
Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu |
Có hiệu lực từ ngày 07/01/2022 |
|
2 |
02/2022/TT-BTNMT |
10/01/2022 |
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường |
Có hiệu lực từ ngày 10/01/2022 |
|
D |
Quyết định, Chỉ thị |
|||
|
1 |
Chỉ thị số 16/CT-UBND |
20/10/2016 |
Về việc một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
|
|
2 |
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND |
05/12/2017 |
Ban hành quy định về bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên |
|
|
3 |
Quyết định số 409/QĐ-UBND |
31/01/2018 |
Ban hành thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh |
|
|
4 |
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND |
29/01/2019 |
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về môi trường. |
|
|
5 |
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND |
04/9/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý về bảo vệ môi trường tại các KCN trên địa bàn tỉnh |
|
|
6 |
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND |
08/12/2023 |
Ban hành quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
|