Ngày 12/5/2025, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên đã ban hành Quyết định số 1076/QĐ- UBND phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 01.
Theo Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 01 đã được phê duyệt:
- Vị trí và phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Phạm vi ranh giới lập Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 01 thuộc địa bàn quản lý của xã Tân Minh, huyện Yên Mỹ; xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. Ranh giới khu đất lập quy hoạch cụ thể như sau:
+ Khu đất số 01: Diện tích 251,02 ha. Phía Bắc giáp đường ĐT.382 đoạn tránh Tân Minh. Phía Nam giáp đường ĐT.382B. Phía Đông giáp đất canh tác xã Vân Du. Phía Tây giáp đường huyện ĐH.62 và đất canh tác (khu quy hoạch dân cư).
+ Khu đất số 02: Diện tích 7,80 ha. Phía Bắc giáp khu dân cư, đất canh tác xã Tân Minh. Phía Nam giáp đường ĐT.382 đoạn tránh Tân Minh. Phía Đông giáp đất canh tác xã Vân Du. Phía Tây giáp khu dân cư, đất nông nghiệp xã Tân Minh.
- Quy mô đất đai: Diện tích lập quy hoạch khu công nghiệp số 01 khoảng: 258,82 ha. Trong đó: Giai đoạn 1 khoảng 216,17 ha, giai đoạn 2 khoảng 42,65.
Cơ cấu sử dụng đất Khu công nghiệp số 01 như sau:
|
TT
|
Chức năng sử dụng đất
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ (%)
|
Mật độ XD tối đa (%)
|
|
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch khu công nghiệp số 01
|
265,54
|
|
|
|
A
|
Diện tích nghiên cứu đầu nối giao thông
|
6,72
|
|
|
|
B
|
Diện tích quy hoạch KCN
|
258,82
|
100
|
|
| |
Giai đoạn 1
|
216,17
|
|
|
|
Giai đoạn 2
|
42,65
|
|
|
|
1
|
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
|
179,46
|
69,34
|
70
|
|
1.1
|
Giai đoạn 1
|
150,95
|
|
1.2
|
Giai đoạn 2
|
28,51
|
|
2
|
Đất khu dịch vụ
|
8,77
|
3,39
|
50
|
|
2.1
|
Giai đoạn 1
|
3,15
|
|
2.2
|
Giai đoạn 2
|
5,62
|
|
3
|
Đất cây xanh, mặt nước
|
34,75
|
13,42
|
5
|
|
3.1
|
Đất cây xanh
|
30,52
|
11,79
|
5
|
|
3.1.1
|
Giai đoạn 1
|
26,34
|
|
3.1.2
|
Giai đoạn 2
|
4,18
|
|
3.2
|
Kênh nước, hồ nước
|
4,23
|
1,63
|
|
| |
Giai đoạn 1
|
4,11
|
| |
Giai đoạn 2
|
0,12
|
|
4
|
Đất hạ kỹ thuật khác
|
4,81
|
1,86
|
60
|
|
4.1
|
Giai đoạn 1
|
4,81
|
|
4.2
|
Giai đoạn 2
|
0
|
|
5
|
Đất giao thông
|
30,19
|
11,67
|
|
|
5.1
|
Giai đoạn 1
|
26,81
|
|
5.2
|
Giai đoạn 2
|
3,38
|
|
6
|
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa
|
0,84
|
0,32
|
5
|
| |
Giai đoạn 1
|
|
| |
Giai đoạn 2
|
0,84
|
Tính chất của khu công nghiệp: Là Khu công nghiệp công nghệ cao, thu hút các dự án đầu tư công nghệ cao, công nghệ thông tin thuộc Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, dự án có chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về khoa học và công nghệ, dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo, nghiên cứu và phát triển, giáo dục và đào tạo theo quy định; có tối thiểu 30% diện tích đất công nghiệp của khu công nghiệp được sử dụng để thu hút các dự án đầu tư này. Ngoài ra, khu công nghiệp được thu hút đầu tư vào lĩnh vực đa ngành đảm bảo tỷ lệ diện tích đất khu công nghiệp có thể cho thuê theo quy định của pháp luật.
(Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 01).
Nguồn tin: Phòng Quản lý Đầu tư.