Ngày 28/6/2025, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên đã ban hành Quyết định số 1650/QĐ- UBND phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 06.
Theo Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 06 đã được phê duyệt:
- Vị trí và phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Phạm vi ranh giới lập Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 06 thuộc địa bàn quản lý của xã: Xuân Trúc, Quảng Lãng, Quang Vinh, Vân Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên (nay thuộc địa bàn quản lý của xã Xuân Trúc và Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). Ranh giới khu đất lập quy hoạch cụ thể như sau:
+ Phía Đông Bắc giáp đường tỉnh 376.
+ Phía Đông Nam giáp Quốc lộ 38 mới.
+ Phía Tây Bắc giáp đất sản xuất nông nghiệp xã Xuân Trúc.
+ Phía Tây giáp KCN Thổ Hoàng.
- Quy mô đất đai: Diện tích đất lập quy hoạch Khu công nghiệp số 06 khoảng: 308,20 ha.
Cơ cấu sử dụng đất Khu công nghiệp số 06 như sau:
|
STT
|
Chức năng
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ
(%)
|
|
1
|
Đất dịch vụ
|
6,16
|
2,00
|
|
1.1
|
Đất lưu trú
|
1,68
|
0,55
|
|
1.2
|
Đất dịch vụ
|
4,48
|
1,45
|
|
2
|
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
|
212,70
|
69,00
|
|
3
|
Đất cây xanh, mặt nước
|
40,55
|
13,16
|
|
3.1
|
Đất cây xanh
|
33,01
|
10,71
|
|
3.2
|
Mặt nước
|
7,54
|
2,45
|
|
4
|
Đất hạ tầng kỹ thuật
|
3,36
|
1,09
|
|
5
|
Đất cơ quan (trụ sở làm việc của lực lượng công an, PCCC…)
|
2,50
|
0,81
|
|
6
|
Đất giao thông
|
42,93
|
13,94
|
|
6.1
|
Giao thông đối ngoại (QHM-02)
|
6,83
|
2,22
|
|
6.2
|
Giao thông khu công nghiệp
|
36,10
|
11,72
|
|
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch
|
308,20
|
100,00
|
Khu công nghiệp số 06 được chia làm 02 giai đoạn, trong đó: giai đoạn 1 khoảng 230,05ha, giai đoạn 2 khoảng 78,15 ha.
Cơ cấu sử dụng đất theo CÁC giai đoạn như sau
|
STT
|
Chức năng
|
Giai đoạn 1
|
Giai đoạn 2
|
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ
(%)
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ
(%)
|
|
1
|
Đất dịch vụ
|
3,18
|
1,38
|
2,98
|
3,81
|
|
1.1
|
Đất lưu trú
|
1,68
|
0,73
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất dịch vụ
|
1,50
|
0,65
|
2,98
|
3,81
|
|
2
|
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
|
162,00
|
70,42
|
50,70
|
64,88
|
|
3
|
Đất cây xanh, mặt nước
|
30,11
|
13,09
|
10,44
|
13,35
|
|
3.1
|
Đất cây xanh
|
23,24
|
10,10
|
9,77
|
12,50
|
|
3.2
|
Mặt nước
|
6,87
|
2,99
|
0,67
|
0,85
|
|
4
|
Đất hạ tầng kỹ thuật
|
3,36
|
1,46
|
-
|
-
|
|
5
|
Đất cơ quan (trụ sở làm việc của lực lượng công an, PCCC…)
|
-
|
-
|
2,50
|
3,20
|
|
6
|
Đất giao thông
|
31,40
|
13,65
|
11,53
|
14,76
|
|
6.1
|
Giao thông đối ngoại (QHM-02)
|
2,13
|
0,93
|
4,70
|
6,01
|
|
6.2
|
Giao thông khu công nghiệp
|
29,27
|
12,72
|
6,83
|
8,75
|
|
Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch
|
230,05
|
100,00
|
78,15
|
100,00
|


- Tính chất của khu công nghiệp: Là Khu công nghiệp công nghệ cao, thu hút các dự án đầu tư công nghệ cao, công nghệ thông tin thuộc Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, dự án có chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về khoa học và công nghệ, dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo, nghiên cứu và phát triển, giáo dục và đào tạo; đảm bảo tối thiểu 30% diện tích đất công nghiệp của khu công nghiệp được sử dụng để thu hút các dự án đầu tư này. Ngoài ra, thu hút đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp khác theo tỷ lệ cho phép, phù hợp với các quy định của pháp luật và của tỉnh.
(Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 06).
Quyết định số 1650/QĐ- UBND phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 06.