Tổng hợp các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp tỉnh đến hết năm 2020
Hiện nay, đã có 18 quốc gia, vùng lãnh thổ đăng ký thực hiện dự án đầu tư tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Nhật Bản dẫn đầu với 137 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 3.015,8 triệu đô la Mỹ, chiếm 52,7% về số dự án và 66,25% tổng vốn đầu tư; Hàn Quốc đứng thứ hai với 50 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 497,8 triệu đô la Mỹ, chiếm 19,2% về số dự án và 10,94% tổng vốn đầu tư; Trung Quốc đứng thứ ba với 24 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 256,2 triệu đô la Mỹ, chiếm 9,2% về số dự án và 5,63 % tổng vốn đầu tư; tiếp đến là Hồng Kông với 15 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 186,9 triệu đô la Mỹ, Singapore với 07 dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký là 132,1 triệu đô la Mỹ,...
Các ngành nghề, lĩnh vực đầu tư chủ yếu của các dự án FDI tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh hiện nay bao gồm: Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học; Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic; Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác; Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; ....
Đến hết năm 2020, tại các khu công nghiệp tỉnh đã có 229 dự án FDI đi vào hoạt động sản xuất, gồm: 228 dự án đầu tư thứ cấp và 01 dự án đầu tư hạ tầng KCN. Tổng số lao động sử dụng của các doanh nghiệp FDI hiện nay khoảng 47.000 người.
BIỂU THỐNG KÊ DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRONG CÁC KCN TỈNH THEO QUỐC GIA/VÙNG LÃNH THỔ
(Tính đến hết năm 2020)
| Stt | Tên quốc gia, vùng lãnh thổ | Vốn đầu tư đăng ký | Số dự án đăng ký | Số dự án đang hoạt động | |
| Vốn đăng ký (Triệu USD) | Tỷ lê % trên tổng vốn đầu tư FDI | ||||
| 1 | Nhật Bản | 3.015,8 | 66,25% | 137 | 129 |
| 2 | Hàn Quốc | 497,8 | 10,94% | 50 | 43 |
| 3 | Trung Quốc | 256,2 | 5,63% | 24 | 17 |
| 4 | Hồng Kông | 186,9 | 4,11% | 15 | 14 |
| 5 | Singapore | 132,1 | 2,90% | 7 | 4 |
| 6 | Thụy Sĩ | 111 | 2,44% | 1 | 1 |
| 7 | Thái Lan | 106,7 | 2,34% | 3 | 3 |
| 8 | Ý | 71,2 | 1,56% | 5 | 5 |
| 9 | Đài Loan | 58,5 | 1,28% | 4 | 1 |
| 10 | Samoa | 30,0 | 0,66% | 1 | 0 |
| 11 | Sri Lanka | 18,6 | 0,41% | 1 | 1 |
| 12 | Indonesia | 17,2 | 0,38% | 1 | 1 |
| 13 | Hoa Kỳ | 15,4 | 0,34% | 1 | 1 |
| 14 | Anh | 12,0 | 0,26% | 1 | 1 |
| 15 | Hà Lan | 9,4 | 0,21% | 5 | 5 |
| 16 | Đức | 6,9 | 0,15% | 2 | 2 |
| 17 | Canada | 3,9 | 0,09% | 1 | 1 |
| 18 | Ả Rập Thống Nhất | 2,2 | 0,05% | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 4.552 | 100% | 260 | 229 | |